感電 [Cảm Điện]
かんでん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 44000
Độ phổ biến từ: Top 44000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
bị điện giật
JP: あの電線に触れると感電するよ。
VI: Nếu chạm vào dây điện đó bạn sẽ bị điện giật đấy.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あけるな危険。感電の可能性あり。
Không mở. Nguy cơ điện giật.
1.5V乾電池を直接触っただけでは感電死することはないでしょう。
Chạm vào pin 1.5V trực tiếp thì chắc chắn bạn sẽ không bị điện giật chết.