感銘深い [Cảm Minh Thâm]
かんめいぶかい
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
ấn tượng sâu sắc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
観客は深い感銘を受けた。
Khán giả đã rất cảm động.
彼のスピーチに深い感銘を受けた。
Bài phát biểu của anh ấy đã để lại ấn tượng sâu sắc trong tôi.
私は彼の音楽に深い感銘を受けた。
Tôi cảm thấy rất xúc động trước âm nhạc của anh ấy.
私は彼の話に深い感銘を受けた。
Tôi rất cảm động trước câu chuyện của anh ấy.
私はローマ建築に深い感銘を受けた。
Tôi đã rất ấn tượng với kiến trúc La Mã.
私はそのスピーチに深い感銘を受けた。
Tôi rất ấn tượng về bài thuyết trình đó.
私はその中世の音楽に深い感銘を受けた。
Tôi đã rất xúc động trước âm nhạc thời Trung Cổ đó.
生徒達は彼の講演に深い感銘を受けた。
Học sinh đã rất cảm kích trước bài thuyết trình của ông.
聴衆は彼の意味深い講演に感銘を受けた。
Khán giả đã ấn tượng sâu sắc với bài nói chuyện đầy ý nghĩa của anh ấy.
彼の講義は深い感銘を我々に与えた。
Bài giảng của anh ấy đã để lại ấn tượng sâu sắc trong chúng tôi.