感謝の印 [Cảm Tạ Ấn]
かんしゃのしるし
Danh từ chung
dấu hiệu cảm ơn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
これはほんの些細な感謝の印です。
Đây chỉ là một dấu hiệu nhỏ của lòng biết ơn.
これは私たちから感謝の印のプレゼントです。
Đây là món quà biểu tượng lòng biết ơn của chúng tôi.
彼女は感謝の印としてその申し出をした。
Cô ấy đã đưa ra lời đề nghị đó như một biểu hiện của lòng biết ơn.
彼は感謝の印として私にいくらかのお金を差し出した。
Anh ấy đã đưa cho tôi một ít tiền như một dấu hiệu của lòng biết ơn.
卒業に際して、私たちは感謝の印として彼に置き時計を贈りました。
Nhân dịp tốt nghiệp, chúng tôi đã tặng anh ấy một chiếc đồng hồ để bày tỏ lòng biết ơn.