感じがする [Cảm]

かんじがする

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

cảm thấy (rằng); có cảm giác (rằng)

JP: のどがいがらっぽいかんじがします。

VI: Tôi cảm thấy cổ họng có vật gì đó xước.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

へんかんじがします。
Cảm thấy có gì đó lạ.
とてもぎこちないかんじがした。
Cảm giác thật gượng gạo.
いつもねむかんじがします。
Tôi luôn cảm thấy buồn ngủ.
ゆかつめたいかんじがする。
Sàn nhà có cảm giác mát lạnh.
おかしいかんじがする、そうじゃない?
Có cảm giác lạ, phải không?
わるかんじをさせた。
Nó đã tạo ra một cảm giác không tốt.
パーマは自然しぜんかんじにしますか。
Bạn muốn perm tóc tự nhiên phải không?
みみがふさがっているかんじがします。
Tôi cảm thấy tai mình bị bít lại.
ねつがありそうなかんじがする?
Có cảm giác bạn đang sốt?
彼女かのじょはいつも清潔せいけつかんじがする。
Cô ấy luôn toát lên vẻ sạch sẽ.