愛想尽かし [Ái Tưởng Tận]

愛想づかし [Ái Tưởng]

あいそづかし

Danh từ chung

không còn yêu thích ai; lời nói hoặc hành động cay nghiệt

JP: あいつは優柔不断ゆうじゅうふだんだから、彼女かのじょ愛想尽あいそづかしちゃったんだよ。

VI: Thằng đó do dự không quyết đoán nên bạn gái nó đã chán nản mất rồi.