愛想を尽かす [Ái Tưởng Tận]

愛想をつかす [Ái Tưởng]

あいそをつかす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

chán ngấy

JP: 彼女かのじょは、甲斐性かいしょうのないおっと愛想あいそかして離婚りこんしました。

VI: Cô ấy đã chán chồng vô dụng và ly hôn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

毎晩まいばんあるいてばかりいたら、おくさんに愛想あいそかされるぞ。
Nếu cứ mải mê đi nhậu nhẹt mỗi tối, anh sẽ bị vợ mình chán ngấy đấy.