愛情深い [Ái Tình Thâm]

あいじょうぶかい
あいじょうふかい

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

yêu thương; quan tâm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし彼女かのじょふか愛情あいじょうっている。
Tôi yêu cô ấy sâu sắc.
かれらの友情ゆうじょうふか愛情あいじょう発展はってんした。
Tình bạn của họ đã phát triển thành tình yêu sâu sắc.
あんなに愛情あいじょうふかいご両親りょうしんがいらっしゃるなんてあなたは幸運こううんです。
Bạn thật may mắn khi có bố mẹ yêu thương như vậy.
わないでいるとひとこころはいっそう愛情あいじょうふかくなる。
Càng không gặp, tình cảm càng thêm sâu đậm.
わたしいまはなしているのは、わたしおっとたいするふか愛情あいじょう尊敬そんけいねんについてです。
Điều tôi đang nói về là tình yêu sâu sắc và lòng kính trọng đối với chồng tôi.