愛でたし [Ái]
めでたし
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana ⚠️Từ cổ
hạnh phúc; tốt lành; vui vẻ
🔗 目出度い・めでたい
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
君の彼女への止められない気持ちは、愛でなくて何だろう。
Tình cảm không thể kiềm chế của bạn dành cho cô ấy, nếu không phải là tình yêu thì là gì?
心静かに花鳥風月を愛でる気持ちの余裕も最近になってでてきたよ。
Gần đây tôi mới có thời gian thư thái để yêu thích vẻ đẹp của thiên nhiên và văn hóa.