愛い [Ái]
うい
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
📝 chỉ người có địa vị thấp hơn
tốt đẹp
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
愛を基盤に生きている。
Tôi sống dựa trên nền tảng của tình yêu.
彼女は愛に輝いていた。
Cô ấy rạng rỡ vì tình yêu.
トムは愛に飢えている。
Tom đang khao khát tình yêu.
彼女は愛を切望していた。
Cô ấy đã khao khát tình yêu.
彼らはハグで愛を示している。
Họ thể hiện tình yêu bằng cách ôm nhau.
彼は祖国愛に燃えている。
Anh ấy đầy lòng yêu nước.
メアリーは愛の力を信じている。
Mary tin vào sức mạnh của tình yêu.
彼は孫への愛におぼれている。
Anh ấy đang say mê tình yêu dành cho cháu của mình.
彼は愛校心に燃えている。
Anh ấy đang nhiệt tình với tình yêu trường lớp.
彼女の微笑みは愛を語っていた。
Nụ cười của cô ấy toát lên tình yêu.