愚痴をこぼす [Ngu Si]
愚痴を零す [Ngu Si Linh]
愚痴を溢す [Ngu Si Dật]
ぐちをこぼす
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”Tha động từ
phàn nàn; than phiền
JP: 僕はもう君がぐちをこぼすのを聞き飽きている。
VI: Tôi đã chán nghe bạn than vãn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
妻はいつも愚痴ばかりこぼしている。
Vợ tôi luôn than vãn.
一日中、愚痴をこぼしてばかりいる。
Cả ngày chỉ càm ràm mãi.
今日主婦たちは高い物価に愚痴ばかりこぼしている。
Ngày nay, các bà nội trợ chỉ biết than vãn về giá cả đắt đỏ.
彼らは東京での生活費についての愚痴をよくこぼす。
Họ thường xuyên than phiền về chi phí sinh hoạt ở Tokyo.
彼は酒を飲むと、息子の愚痴をこぼすのがお決まりだ。
Mỗi khi uống rượu, anh ấy lại than phiền về con trai mình.
彼のお母さんはそのことで絶えず愚痴をこぼしています。
Mẹ anh ấy luôn luôn than vãn về chuyện đó.
トムはいつもメアリーのお金の使い方について愚痴をこぼしている。
Tom luôn than phiền về cách chi tiêu tiền của Mary.