意識体 [Ý Thức Thể]
いしきたい
Danh từ chung
thực thể không có thân xác
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼の行為は共同体意識からのことだった。
Hành vi của anh ấy xuất phát từ ý thức cộng đồng.