意識を回復する [Ý Thức Hồi Phục]

いしきをかいふくする

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

Hồi tỉnh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ意識いしき回復かいふくした。
Cô ấy đã tỉnh lại.
かれ病院びょういん意識いしき回復かいふくした。
Anh ấy đã hồi tỉnh tại bệnh viện.
かれはまもなく意識いしき回復かいふくするだろう。
Anh ấy sẽ sớm tỉnh lại.
ブランデーですぐに意識いしき回復かいふくした。
Anh ấy đã lấy lại ý thức ngay sau khi uống brandy.
かれはまだ意識いしき回復かいふくしていない。
Anh ấy vẫn chưa tỉnh lại.
ひんやりした空気くうきのせいで、トムは意識いしき回復かいふくした。
Do không khí mát mẻ, Tom đã tỉnh lại.
ブランディをましてそのおんな意識いしき回復かいふくさせた。
Họ đã cho cô gái ấy uống brandy để cô ấy tỉnh lại.
1人ひとり乗客じょうきゃくうしなったが、スチュワーデスがかれ意識いしき回復かいふくさせた。
Một hành khách đã bất tỉnh nhưng tiếp viên hàng không đã giúp anh ta tỉnh lại.
そのボクサーはたおされて10分じゅっぷんにようやく意識いしき回復かいふくした。
Tay đấu sĩ đó đã mất khoảng 10 phút sau khi bị đánh gục mới hồi tỉnh.
乗客じょうきゃく一人ひとりうしなったが、客室きゃくしつ乗務じょうむいん意識いしき回復かいふくさせた。
Một trong những hành khách đã ngất xỉu, nhưng tiếp viên hàng không đã giúp họ tỉnh lại.