意気地 [Ý Khí Địa]
いくじ
いきじ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 42000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 42000
Danh từ chung
tự trọng; tự tin; can đảm; xương sống; tự hào; động lực; ý chí
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この意気地なし!
Hèn nhát!
僕は意気地なしだ。
Tôi là kẻ nhát gan.
トムは意気地なしだ。
Tom là một kẻ hèn nhát.
意気地がなかったんだ。
Tôi đã không đủ can đảm.