意志力 [Ý Chí Lực]

いしりょく

Danh từ chung

ý chí

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ意志いしちからによって勝利しょうりをおさめた。
Nhờ sức mạnh ý chí, anh ấy đã giành được chiến thắng.
制御せいぎょさえなければ、これらのちから危険きけん破壊はかいをもたらすかもしれないが、ひとたび完全かんぜん支配しはいされたならば、それらは人間にんげん意志いし欲望よくぼうしたがわせることができる。
Nếu không có sự kiểm soát, những lực lượng này có thể gây ra nguy hiểm và phá hủy, nhưng một khi chúng được kiểm soát hoàn toàn, chúng có thể tuân theo ý chí và mong muốn của con người.