意地を張る [Ý Địa Trương]

意地をはる [Ý Địa]

いじをはる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

không nhượng bộ; bướng bỉnh; ngoan cố

JP: きみはあくまで意地いじるのだね。

VI: Cậu thật sự cứng đầu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

意地いじればるほど、孤立こりつするよ。
Càng cố chấp, bạn càng cô đơn.
あなたはどうしても意地いじるのだね。
Sao bạn cứ phải cố chấp như vậy nhỉ?
いつまでも意地いじってないで、こっちになよ。
Đừng cứng đầu mãi, đến đây này.
いつまでも意地いじってないで、いいかげんかれ仲直なかなおりしたらどうなの?
Đừng cứng đầu mãi, sao bạn không làm lành với anh ấy đi?