意図せず [Ý Đồ]

いとせず

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

không cố ý; vô tình

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いずれにしてもあなたをきずつける意図いとはありません。
Dù thế nào đi nữa, tôi không có ý định làm bạn tổn thương.
それはちょうど彼女かのじょ意図いとしたとおりのことだった。
Đó chính xác là điều cô ấy đã dự định.
これはいったいなに意図いとしているのか。
Đây rốt cuộc là ý định gì vậy?
かれきみ仕事しごと妨害ぼうがいする意図いとなどっていない。
Anh ấy không có ý định cản trở công việc của bạn.
意図いとしていたものとかけはなれた結果けっかとなった。
Kết quả cuối cùng đã hoàn toàn trái ngược với ý định ban đầu.
大統領だいとうりょう演説えんぜつ世界せかい緊張きんちょう緩和かんわ意図いとしたものだった。
Bài phát biểu của Tổng thống đã nhằm mục đích giảm căng thẳng trên thế giới.
この例文れいぶんのコンテキストや意図いとしていることがよくかりません。
Tôi không hiểu rõ ngữ cảnh hay ý định của ví dụ này.
わたしたちが非常ひじょう失望しつぼうしたことに意図いと実行じっこうすることができなかった。
Chúng tôi rất thất vọng vì không thể thực hiện ý định.
つべくもない戦争せんそう意図いとてき参加さんかするなんて、自殺じさつみたいなものである。
Tham gia một cuộc chiến không thể thắng được giống như tự sát.
わたしかれ意図いと誤解ごかいしていたということが、だんだんわかってきた。
Tôi dần nhận ra rằng mình đã hiểu lầm ý định của anh ấy.