意味づける [Ý Vị]
意味付ける [Ý Vị Phó]
いみづける
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 42000
Độ phổ biến từ: Top 42000
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
gán ý nghĩa (cho); đánh giá ý nghĩa (của)