意味不明 [Ý Vị Bất Minh]

いみふめい

Tính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

không rõ nghĩa

JP: 意味いみ不明ふめい微笑びしょう日本人にほんじん特有とくゆうである、としばしば指摘してきされる。

VI: Người Nhật thường được chỉ trích vì có nụ cười khó hiểu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この手紙てがみ意味いみ不明ふめいである。
Ý nghĩa của bức thư này không rõ.
まったくもって意味いみ不明ふめいだな。
Điều đó hoàn toàn vô nghĩa.
それって、意味いみ不明ふめいなんだけど。
Điều đó thật vô nghĩa.
っていたので、かれ説明せつめい意味いみ不明ふめいでした。
Vì đang say nên lời giải thích của anh ấy không có ý nghĩa gì.
かれ論文ろんぶん意味いみ不明ふめいだいいち主題しゅだい曖昧あいまいだ。
Luận văn của anh ấy không có ý nghĩa, chủ đề còn mơ hồ.
こないだかれわたしたちにはなしたことって、ほんと、意味いみ不明ふめいだよね。
Những gì anh ấy nói với chúng tôi mới đây thật sự vô nghĩa.