意味するもの [Ý Vị]
いみするもの
Danh từ chungCụm từ, thành ngữ
ý nghĩa; hàm ý; nghĩa đen
JP: このことは彼等が他の諸国民と何も共通点がないことを意味するものではない。
VI: Điều này không có nghĩa là họ không có điểm chung gì với các quốc gia khác.
🔗 意味
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この作文はとてもひどいもので、私には彼が何を意味しているのかわからない。
Bài văn này rất tệ, tôi không hiểu anh ấy muốn nói gì.
私の議論はある意味では、『孤独な群集』でデビュド・リースマンが行った議論を変形したものである。
Lập luận của tôi, ở một khía cạnh nào đó, là một biến thể của lập luận mà David Riesman đã đưa ra trong "The Lonely Crowd".
選択をするということは、常に犠牲を、つまり、ある物をあきらめて別のものを取ることを意味する。
Lựa chọn luôn đồng nghĩa với việc hy sinh, tức là từ bỏ điều này để lấy điều kia.
あるものの意味がわかるためには、そのものの外に出て、離れたところからそれを経験することができなければならない。
Để hiểu ý nghĩa của một thứ gì đó, bạn phải bước ra ngoài và trải nghiệm nó từ một vị trí xa xôi.
唯一、人生に意味を与えてくれるような芸術作品の中に美しい人生と言うものも含めて考える事によって、私は後にこの途方もない考えを修正したのだが、それでも私が尊重していたのはやはり美であった。
Chỉ có nghệ thuật, bao gồm cả cuộc sống đẹp đẽ, mới mang lại ý nghĩa cho cuộc sống, tôi đã sửa đổi suy nghĩ phi thường này sau đó, nhưng vẫn luôn trân trọng vẻ đẹp.