意のままに [Ý]

意の儘に [Ý Tẫn]

いのままに

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

tùy ý

JP: かれなにでものままにしたがる。

VI: Anh ấy luôn muốn làm mọi thứ theo ý mình.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれなにでものままにおこなうことが出来できた。
Anh ấy có thể làm mọi thứ theo ý mình.
主任しゅにん部下ぶかのままに支配しはいしている。
Trưởng phòng đang kiểm soát cấp dưới một cách tùy ý.
きみくもとどまるものままにしなさい。
Cậu hãy làm theo ý thích của mình.
経営けいえいしゃかれ部下ぶかのままに支配しはいしている。
Nhà quản lý đang kiểm soát nhân viên của mình một cách tuyệt đối.
これらのかたりおおくを我々われわれのままにおもすことができない。
Chúng ta không thể nhớ được nhiều từ trong số này theo ý muốn.