想像上 [Tưởng Tượng Thượng]

そうぞうじょう

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

tưởng tượng

JP: このほんのすべての登場とうじょう人物じんぶつ想像そうぞうじょうのものです。

VI: Tất cả nhân vật trong quyển sách này đều là hư cấu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

りゅう想像そうぞうじょう生物せいぶつである。
Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng.
りゅう想像そうぞうじょう動物どうぶつだ。
Rồng là một sinh vật tưởng tượng.
つきうえにいると想像そうぞうしなさい。
Hãy tưởng tượng bạn đang ở trên mặt trăng.
自分じぶんつきうえにいるところを想像そうぞうしてみなさい。
Hãy tưởng tượng bạn đang đứng trên mặt trăng.
そのみにく肉屋にくや旦那だんなはあの想像そうぞうじょう怪物かいぶつている。
Người chủ tiệm thịt xấu xí kia trông giống như một con quái vật hư cấu.