想像がつく [Tưởng Tượng]
想像が付く [Tưởng Tượng Phó]
そうぞうがつく
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”
📝 thường ~かない (không thể tưởng tượng)
có thể tưởng tượng; có thể hình dung
JP: 彼が海外に行くなんて、想像がつかない。
VI: Tôi không thể tưởng tượng nổi anh ấy đi nước ngoài.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
想像つくよ。
Tôi có thể hình dung được.
あなたには想像もつかない、でしょ?
Bạn không thể tưởng tượng được đâu.
どういう気持ちだったか、想像はつくよ。
Tôi có thể tưởng tượng được cảm giác của bạn.
ペットがいない生活なんて、想像もつかないわ。
Tôi không thể tưởng tượng được cuộc sống mà không có vật nuôi.
これ以上素晴らしいものは想像もつかないわ。
Tôi không thể tưởng tượng được điều gì tuyệt vời hơn nữa.
ミルクを固めて揚げるというのは、想像がつきません。
Tôi không thể tưởng tượng việc chiên sữa đặc.
何があったのかいくらか想像はつきます。
Tôi có thể đoán được phần nào chuyện gì đã xảy ra.
何故彼女がそんなことしたのか想像もつかない。
Tôi không thể tưởng tượng nổi tại sao cô ấy lại làm như vậy.
私たちが、どんなに楽しかったか君らには想像もつかない。
Các bạn không thể tưởng tượng được chúng tôi đã vui thế nào.
インターネットの断片的ニュースを読んでいるだけですが、まあ、だいたい想像がつきます。
Tôi chỉ đọc tin tức lẻ tẻ trên internet thôi nhưng cũng đủ để tưởng tượng ra mọi chuyện.