想い人 [Tưởng Nhân]

思い人 [Tư Nhân]

おもいびと

Danh từ chung

người yêu; người tình; người yêu dấu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ひそかにおもいをせているひとがいるといたよ。
Tôi nghe nói bạn đang thầm thương trộm nhớ ai đó.
トムはひそかにおもいをせているひとがいるとおもうよ。
Tôi nghĩ là có một người đang yêu thầm Tom.
トムにはひそかにおもいをせているひとがいるっていたよ。
Tôi nghe nói có người đang thầm thương trộm nhớ Tom.
あなたがひそかにおもいをせてるひとだれってるよ。
Tôi biết người bạn đang thầm thương trộm nhớ là ai.