惜しむべき [Tích]
おしむべき
Cụm từ, thành ngữ
đáng tiếc; đáng hối tiếc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は努力を惜しまなかった。
Anh ấy không tiếc công sức.
2人は抱き合い、別れを惜しんだ。
Hai người ôm nhau và tiếc nuối khi chia tay.
鞭を惜しむと子供は駄目になる。
Tiết kiệm roi cho con, hư đứa trẻ.
行く秋を惜しむ気持でいっぱいだ。
Tôi đang đầy cảm xúc tiếc nuối mùa thu sắp qua.
彼は自分の研究に時間を惜しまなかった。
Anh ấy không tiếc thời gian cho nghiên cứu của mình.
彼は努力を惜しまない立派な人だ。
Anh ấy là người tuyệt vời và không ngại khó khăn.
彼は成功のためには努力を惜しまなかった。
Anh ấy đã không tiếc công sức để đạt được thành công.
骨身を惜しまず働くのには慣れている。
Tôi đã quen với việc làm việc không ngừng nghỉ.
彼の死は惜しんでも余りあるものだ。
Cái chết của anh ấy đáng tiếc hơn cả sự tiếc thương.
彼女は労を惜しまず空港へ友人を迎えに行った。
Cô ấy đã không tiếc công sức đến sân bay đón bạn.