情緒的 [Tình Tự Đích]

じょうちょてき

Tính từ đuôi na

cảm xúc; tình cảm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのような情緒じょうちょ行動こうどう分離ぶんりくらべれば、破局はきょくてき結果けっかほうがまだましである。
So với việc tách rời cảm xúc và hành động như thế, thà chịu hậu quả thảm khốc còn hơn.