情報部 [Tình Báo Bộ]
じょうほうぶ
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 17000
Độ phổ biến từ: Top 17000
Danh từ chung
cục thông tin; phòng tình báo