情報通 [Tình Báo Thông]

じょうほうつう

Danh từ chung

người thông thạo thông tin

JP: かれ情報じょうほうどおりだ。

VI: Anh ấy rất hiểu biết về thông tin.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ情報じょうほうどおりだからなにっているかもしれない。
Cô ấy rất thông thạo thông tin nên có thể biết một số điều.