情報検索 [Tình Báo Kiểm Tác]
じょうほうけんさく
Danh từ chung
Lĩnh vực: Tin học
truy xuất thông tin
JP: 情報検索の効率を測る尺度として、再現率と適合率というものがある。
VI: Độ hiệu quả của việc tìm kiếm thông tin được đo bằng các chỉ số như tỷ lệ phục hồi và tỷ lệ phù hợp.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
いくら検索しても、目当ての情報は見つからない。
Dù tìm kiếm bao nhiêu đi nữa, tôi vẫn không thể tìm thấy thông tin mình cần.
トムは探していた情報を得るために、15分かけてグーグルで検索した。
Tom đã dành 15 phút tìm kiếm trên Google để có được thông tin mà anh ấy đang tìm.