情報技術 [Tình Báo Kĩ Thuật]
じょうほうぎじゅつ
Danh từ chung
công nghệ thông tin; IT
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
技術革新は情報産業に急速な進歩をもたらした。
Cách mạng kỹ thuật đã mang lại tiến bộ nhanh chóng cho ngành công nghiệp thông tin.
あそこの会社から技術情報をもらうには、まず機密保持契約を結ばなければいけない。
Để nhận thông tin kỹ thuật từ công ty kia, trước hết bạn phải ký một thỏa thuận bảo mật.