情報伝達 [Tình Báo Vân Đạt]

じょうほうでんたつ

Danh từ chung

Lĩnh vực: Tin học

chuyển giao thông tin

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしたちはだれかになにかをつたえるために、つまり情報じょうほう伝達でんたつするために言葉ことば使つかう。
Chúng tôi sử dụng ngôn ngữ để truyền đạt thông tin, nghĩa là để nói cho ai đó biết điều gì đó.
人間にんげん地上ちじょうへの最初さいしょ出現しゅつげん以来いらい、つねに情報じょうほうあつめ、有用ゆうようかんがえを人間にんげん伝達でんたつしようとしてきた。
Kể từ khi xuất hiện trên mặt đất, con người luôn thu thập thông tin và cố gắng truyền đạt những ý tưởng hữu ích cho người khác.
集団しゅうだん生活せいかついとな動物どうぶつすべて、情報じょうほう交換こうかんしたり秩序ちつじょある集団しゅうだん維持いじするためなんらかの伝達でんたつ方法ほうほうっている。
Mọi loài động vật sống theo bầy đều có phương thức truyền thông nhất định để trao đổi thông tin và duy trì trật tự trong đàn.