情報不足 [Tình Báo Bất Túc]

じょうほうぶそく

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

thiếu thông tin

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

全国ぜんこく教育きょういく情報じょうほうセンターによれば、退職たいしょくした教員きょういん復職ふくしょくしているおかげで、予測よそくされた教員きょういん不足ふそくこらないだろう、ということです。
Theo Trung tâm Thông tin Giáo dục Quốc gia, nhờ các giáo viên đã nghỉ hưu quay trở lại công tác, tình trạng thiếu giáo viên dự kiến sẽ không xảy ra.