悲鳴を上げる [Bi Minh Thượng]

悲鳴をあげる [Bi Minh]

ひめいをあげる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

la hét

🔗 上げる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

rên rỉ; càu nhàu; phàn nàn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょいたくて悲鳴ひめいげた。
Cô ấy đã đau đến mức kêu lên.
トムはいたみのあまり悲鳴ひめいげた。
Tom đã kêu lên vì đau đớn.
トムは悲鳴ひめいげてたすけをもとめた。
Tom đã kêu lên và cầu cứu.
わたし女性じょせい悲鳴ひめいげるのをきききました。
Tôi đã nghe thấy một phụ nữ hét lên.
その少女しょうじょほのお悲鳴ひめいげた。
Cô gái đã hét lên khi thấy lửa.
彼女かのじょちいさなおどろきの悲鳴ひめいげると、浴室よくしつげてった。
Cô ấy kêu lên một tiếng hét nhỏ rồi chạy vào phòng tắm.
だいおとこがいちいちゴキブリやクモを悲鳴ひめいげないの!
Đàn ông to con mà cứ thấy gián hay nhện là hét lên à!
わたし彼女かのじょ悲鳴ひめいげたときにかんじた恐怖きょうふおぼえている。
Tôi nhớ cảm giác sợ hãi khi cô ấy hét lên.