悲嘆に暮れる [Bi Thán Mộ]
悲嘆にくれる [Bi Thán]
ひたんにくれる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
chìm trong đau buồn; bị nỗi buồn áp đảo
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
息子の死でメアリーは悲嘆に暮れた。
Mary đã đau buồn vì cái chết của con trai.
彼女の死で家族全員が悲嘆に暮れた。
Cả gia đình đã chìm trong đau buồn vì cái chết của cô ấy.
彼は悲嘆に暮れてぼう然としていた。
Anh ấy đau buồn đến mức trở nên thất thần.