悪態をつく [Ác Thái]
あくたいをつく
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”
chửi rủa; lăng mạ; gọi tên xấu
JP: メアリーは彼に考えうる限りの悪態をついた。
VI: Mary đã chửi bới anh ta bằng mọi lời lẽ xấu xa có thể.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は大声で悪態をついた。
Cô ấy đã chửi lớn.
公然と悪態をつかないでよ。
Đừng công khai chửi bậy.
トムは決して悪態をつかない。
Tom không bao giờ chửi thề.
ジョンは私に悪態をついた。
John đã chửi tôi.
彼は怒るとよく悪態をつく。
Khi giận dữ, anh ấy thường chửi thề.
助言をしてやろうとしたのに彼は私に向かって猛烈に悪態をつくだけだった。
Tôi đã cố gắng đưa ra lời khuyên nhưng anh ta chỉ chửi bới tôi.