悪びれる [Ác]

悪怯れる [Ác Khiếp]

わるびれる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

📝 thường với câu phủ định

tỏ ra rụt rè; thể hiện sự thiếu tự tin; do dự; tỏ ra xấu hổ; trông có vẻ xấu hổ

JP: そんな事実じじつにまったくわるびれることなく、千歳せんさい今日きょう元気げんきごしております。

VI: Mặc cho sự thật đó, Chitose vẫn sống vui vẻ như thường ngày.