悪くなる [Ác]

わるくなる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

trở nên tệ hơn; xấu đi

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

bị hỏng (thức ăn); ôi thiu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

天気てんきわるくなった。
Thời tiết đã trở nên xấu.
気持きもちがわるくなった。
Tôi cảm thấy khó chịu.
牛乳ぎゅうにゅうわるくなった。
Sữa đã hỏng.
わるくなっています。
Tình hình đang xấu đi.
雲行くもゆきがわるくなる。
Trời sắp xấu.
以前いぜんよりわるくなってる?
Tệ hơn trước đây à?
気持きもわるくならないといいね。
Hy vọng bạn không bị buồn nôn.
事態じたいわるくなる一方いっぽうです。
Tình hình càng lúc càng xấu đi.
風向かざむきがわるくなってきた。
Tình hình đã bắt đầu trở nên xấu đi.
牛乳ぎゅうにゅうはすぐわるくなるの?
Sữa hỏng nhanh không?