悪いことは言わない [Ác Ngôn]

悪い事は言わない [Ác Sự Ngôn]

悪いことはいわない [Ác]

悪い事はいわない [Ác Sự]

わるいことはいわない

Cụm từ, thành ngữ

tôi nói điều này vì lợi ích của bạn; đây là lời khuyên thân thiện

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わるいことはわない。
Không nói điều xấu.
人聞ひとぎきのわるいことをわないでくれよ。
Đừng nói những chuyện không hay nghe như thế.
っていいこととわるいことがあるだろ。
Có những điều nên nói và không nên nói.
みんなぼくのことわるうんだ。
Mọi người đều nói xấu tôi.
おもっていることを率直そっちょくうことはわるいことではない。
Nói thẳng những gì mình nghĩ không phải là điều xấu.
わるいけどきみっていることに賛成さんせいはできないよ。
Xin lỗi nhưng tôi không thể đồng ý với bạn.
わるいけどきみっていることに納得なっとくできないよ。
Xin lỗi nhưng tôi không thể đồng ý với bạn.
ごめん、なにかわるいことっちゃったかな。
Xin lỗi, không biết tôi đã nói gì tồi tệ không nhỉ.
おれわるかった。おれったこと、わすれてくれ。
Tôi đã sai. Hãy quên đi những gì tôi đã nói.
おもっていることを素直すなおうのはわるいことではありません。
Nói thẳng những gì mình nghĩ không phải là điều xấu.