悩める [Não]
なやめる
Cụm từ, thành ngữTừ đứng trước danh từ (rentaishi)
lo lắng; phiền muộn; đau khổ
🔗 悩む
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
⚠️Từ hiếm
làm đau khổ; hành hạ
🔗 悩ます
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は悩んでばかりいる。
Tôi luôn suy nghĩ mãi.
そのことで悩むな。
Đừng lo lắng về chuyện đó.
その知らせにひどく悩んだ。
Tin ấy khiến tôi rất băn khoăn.
このほくろに悩んでいます。
Tôi đang lo lắng về cái nốt ruồi này.
何そんなに悩んでるの?
Tại sao bạn lại lo lắng thế?
枝毛に悩んでいます。
Tôi đang bị chẻ ngọn.
何を悩んでるんだ。
Bạn đang lo lắng điều gì thế?
トムは何を悩んでるの?
Tom đang băn khoăn điều gì?
オリヴァーはにきびに悩んでいる。
Oliver đang đau đầu vì mụn trứng cá.
悩んでも何の利益にもならない。
Lo lắng cũng không có lợi ích gì.