[Huệ]

[Tuệ]


Danh từ chung

trí tuệ; giác ngộ

Danh từ chung

Lĩnh vực: Phật giáo

prajñā; trí tuệ

🔗 三学

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

野田のだめぐみってっていますよね」「のだ?」「『はぎゃ』とか『ふぎ』とか奇声きせいはっする」
Bạn biết đứa trẻ tên Noda Megumi phải không? - Noda? - Người thường phát ra những tiếng kêu lạ như "hagya" hay "fugi".
おなころ事務じむいん有村ありむらなつめぐみは、今月こんげつかぎりに退職たいしょくするむねおにじょうもうれた。
Cùng thời gian đó, nhân viên văn phòng Arimura Natsue đã đề nghị nghỉ việc vào cuối tháng này với Goki.
宮参みやまいりでおとずれた大西おおにし幸治こうじさん(40)、由希ゆきめぐみさん(34)夫妻ふさいは「どもがすこやかにそだつことをいのりました」とはなしていた。
Vợ chồng ông Đại Tây Tế (40 tuổi) và bà Yuki Megumi (34 tuổi) đã đến thăm đền trong lễ omiyamairi và nói rằng họ cầu nguyện cho con cái mình lớn lên khỏe mạnh.