息白し [Tức Bạch]

いきしろし

Danh từ chung

hơi thở nhìn thấy được (tức là khi trời lạnh); hơi thở băng giá; hơi thở trắng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ふゆになるといきしろくなる。
Khi mùa đông đến, hơi thở trở nên trắng.
今朝けさえるね。ほらて、いきしろいよ。
Sáng nay thật lạnh. Nhìn này, hơi thở của tôi ra thành khói kìa.
わたしにはかれこおったいきしろくのがえた。
Tôi thấy hơi thở cóng của anh ấy kéo theo một đuôi trắng.