息を止める [Tức Chỉ]
いきをとめる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
nín thở
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は息を止めた。
Cô ấy đã nín thở.
息を止めてください。
Hãy nín thở.
彼は息を止めた。
Anh ấy đã nín thở.
彼は一瞬息を止めた。
Anh ấy đã thở hổn hển trong chốc lát.
息を吸って、止めて下さい。
Hãy hít vào và nín thở.
トムは一瞬息を止めた。
Tom đã thở hổn hển trong chốc lát.
息を止めて鼻をつまみなさい。
Hãy nín thở và bịt mũi lại.
トムは5分間息を止められます。
Tom có thể nín thở trong 5 phút.
息を止めても自殺することはできない。
Ngừng thở cũng không thể tự tử được.
トムは走るのを止め、息を整えようとした。
Tom đã dừng chạy và cố gắng lấy lại hơi thở.