息の根 [Tức Căn]

いきのね
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 41000

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

⚠️Thành ngữ

sự sống

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょかれいきめた。
Cô ấy đã làm anh ta tắt thở.
あいつのいきめてやる。
Tôi sẽ khiến hắn không thể thở được nữa.