息の合った [Tức Hợp]

いきのあった

Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

phối hợp tốt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれらはいきがぴたりとっている。
Họ hợp ý nhau một cách hoàn hảo.
トムとメアリーのいきはぴったりっていた。
Tom và Mary rất ăn ý với nhau.
ふたりのいきった演奏えんそうに、観客かんきゃくしみない拍手はくしゅおくった。
Màn trình diễn ăn ý của hai người đã nhận được tràng pháo tay nồng nhiệt từ khán giả.