息が切れる [Tức Thiết]
いきがきれる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
hết hơi; khó thở; mất hơi
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
hết sức; không thể tiếp tục; sụp đổ
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
chết
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私はすっかり息が切れた。
Tôi đã hoàn toàn hết hơi.
階段を駆け上がったので、息が切れた。
Tôi đã chạy lên cầu thang nên bị hụt hơi.
彼はあんまり速く走ったので息が切れた。
Anh ấy chạy quá nhanh đến nỗi bị hụt hơi.
ここまでずっと走ってきたので息が切れてしまった。
Tôi đã chạy liên tục đến đây nên đã hết hơi.
私はバスめがけて走り、すでに息が切れていた。
Tôi đã chạy về phía xe buýt và đã hết hơi.
結局、私たちは二人共アルフレッドの音楽に合わせて息が切れるまで踊った。
Cuối cùng, chúng tôi đã nhảy mệt nghỉ theo nhạc của Alfred.