息が上がる [Tức Thượng]

息があがる [Tức]

いきがあがる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

hết hơi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

階段かいだんがったので、いきれた。
Tôi đã chạy lên cầu thang nên bị hụt hơi.
いそいいできたから、ちょっといきがっている。
Tôi vội vàng đến nên hơi thở hổn hển.