恩恵を被る [Ân Huệ Bị]

恩恵を蒙る [Ân Huệ Mông]

おんけいをこうむる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

chia sẻ lợi ích

JP: この地方ちほうあたらしい産業さんぎょう恩恵おんけいこうむることになるだろう。

VI: Khu vực này sẽ được hưởng lợi từ ngành công nghiệp mới.