恥をかく [Sỉ]

恥を掻く [Sỉ Tao]

はじをかく

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”

bị xấu hổ; mất mặt

JP: いままでこんなにはじをかかされたことはいちもなかった。

VI: Tôi chưa bao giờ phải xấu hổ như thế này trước đây.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムははじをかいたとおもう。
Tôi nghĩ Tom đã xấu hổ.
はじをかくぐらいならんだほうがましだ。
Thà chết còn hơn là phải xấu hổ.
かれはうそをついてはじをかいた。
Anh ấy đã nói dối và cảm thấy xấu hổ.
かれあかはじをかいた。
Anh ấy đã phải chịu sự xấu hổ tột cùng.
あなたにはじをかかせるつもりはありませんでした。
Tôi không có ý làm bạn xấu hổ.
わたしはじをかいてきているよりはむしろにたい。
Tôi thà chết còn hơn là sống trong sự xấu hổ.
こんなはじをかくのならいっそまれなければよかった。
"Nếu biết phải chịu nhục nhã như thế này, thà không sinh ra còn hơn."
はじをかくよりんだほうがましだとかれおもっている。
Anh ấy nghĩ rằng chết còn hơn là phải xấu hổ.