恥ずかしがり屋 [Sỉ Ốc]

恥ずかしがりや [Sỉ]

はずかしがりや

Danh từ chung

người nhút nhát

JP: じつはわたしのねこずかしがりなのです。

VI: Thật ra, con mèo của tôi rất nhút nhát.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ぼくらはずかしがりです。
Chúng tôi là những người nhút nhát.
トムはずかしがりだ。
Tom rất nhút nhát.
トムはずかしがりではない。
Tom không phải là người nhút nhát.
サミはとてもずかしがりだ。
Sami rất xấu hổ.
トムってほんとはずかしがりじゃないよね。
Thật ra Tom không phải là người e thẹn đúng không?
彼女かのじょ以前いぜん、とてもずかしがりおんなだった。
Trước đây cô ấy là một cô gái rất nhút nhát.
かれはもう以前いぜんずかしがり少年しょうねんではない。
Anh ấy không còn là cậu bé nhút nhát như trước nữa.
あの少々しょうしょうずかしがりでしてね。
Đứa trẻ kia hơi hay xấu hổ.
かれずかしがりなので、彼女かのじょこころけられない。
Anh ấy rất nhút nhát, không thể mở lòng với cô ấy.
アメリカじんずかしがり人々ひとびとずかしがりやではない人々ひとびとよりも能力のうりょくひくいとなすかもしれない。
Người Mỹ có thể coi những người nhút nhát kém cỏi hơn những người không nhút nhát.