恋人同士 [Luyến Nhân Đồng Sĩ]

恋人同志 [Luyến Nhân Đồng Chí]

こいびとどうし

Danh từ chung

cặp đôi yêu nhau

JP: この恋人こいびと同士どうし情熱じょうねつてき文通ぶんつうつづけた。

VI: Cặp tình nhân này tiếp tục viết thư tình đầy đam mê cho nhau.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おれたち恋人こいびと同士どうしなんだからぐらいつなぐよね。
Chúng ta là người yêu nhau, nên ít nhất cũng nắm tay nhau chứ.
かれらは自分じぶんたちが恋人こいびと同士どうしであることを秘密ひみつにしておいた。
Họ đã giữ bí mật chuyện họ là người yêu của nhau.
七夕たなばたまつりは、星祭ほしまつりともばれ、あまがわへだてられた恋人こいびと同士どうしであるほしが、とし1回いっかいえるとされる7月しちがつ7日なのかおこなわれます。
Lễ hội Tanabata, còn được gọi là lễ hội của các vì sao, diễn ra vào ngày 7 tháng 7, nơi hai ngôi sao là những người yêu nhau bị chia cắt bởi dải Ngân hà được gặp nhau một lần trong năm.