怪我をした [Quái Ngã]

けがをした
ケガをした

Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

bị thương

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

怪我けがをするよ。
Bạn sẽ bị thương đấy.
怪我けがだけはするなよ。
Đừng làm gì dại dột nhé.
すくなくとも、怪我けがはしなかったね。
Ít nhất thì cũng không bị thương.
怪我けがをしないように。
Cẩn thận đừng để bị thương nhé.
怪我けがしてるの?
Bị thương à?
トムは怪我けがをした。
Tom đã bị thương.
注意ちゅういしないと、怪我けがするよ。
Cẩn thận không sẽ bị thương đấy.
友人ゆうじんがひどい怪我けがをしました。
Bạn của tôi đã bị thương nặng.
怪我けがをしないうちからさけぶな。
Đừng la hét trước khi bị thương.
あなた、怪我けがしてない?
Bạn có bị thương không?